mute
/ˈmjuːt/tính từ
- Câm, thầm lặng, lặng thinh, ngầm, không nói được nên lời, im hơi lặng tiếng.
danh từ
- Người câm.
- Vai tuồng câm.
- Nguyên âm câm; phụ âm câm.
- Người đi đưa ma thuê; người khóc mướn.
- Người đầy tớ câm.
- Cái chặn tiếng.
động từ
- Chặn tiếng.
- Lắp cái chặn tiếng.
- Làm câm.
- Ỉa (chim).
Tính từ
- Không có khả năng ngôn luận; câm.Not having the power of speech; dumb.
- Im lặng; không phát ra âm thanh.Silent; not making a sound.[…] The heathens have broken into Thy Temple, and Thou art silent! Esau mocks Thy Children, and Thou remainest mute! Show thyself, arise, and let Thy Voice resound, Thou mutest among all the mute![…] Những kẻ ngoại đạo đã đột nhập vào Đền thờ của Ngài, và Ngài im lặng! Ê-sau chế nhạo con cái Chúa, còn Chúa vẫn câm lặng! Hãy thể hiện chính mình, hãy trỗi dậy và để Tiếng nói của Ngài vang vọng, Ngài câm lặng giữa tất cả những người câm!
- Không được thốt ra; không được phát âm; im lặng; Ngoài ra, được tạo ra bằng cách đóng hoàn toàn các cơ quan trong miệng làm gián đoạn quá trình thở; nói về một số chữ cái.Not uttered; unpronounced; silent; also, produced by complete closure of the mouth organs which interrupt the passage of breath; said of certain letters.
- Không phát ra âm thanh khi đánh; nói về kim loại.Not giving a ringing sound when struck; said of a metal.
Danh từ
- (ngữ âm, hiện đã lỗi thời) Một phụ âm dừng; một điểm dừng.(phonetics, now obsolete) A stopped consonant; a stop.
- (từ cũ, sân khấu) Diễn viên không nói được; một người biểu diễn kịch câm.(obsolete, theater) An actor who does not speak; a mime performer.As for the poor honest Maid, whom all the Story is built upon, and who ought to be one of the principal Actors in the Play, she is commonly a Mute in it:Về phần Cô hầu gái trung thực tội nghiệp, người mà toàn bộ Câu chuyện đều dựa vào và lẽ ra phải là một trong những Diễn viên chính trong Vở kịch, cô ấy thường là Người câm trong vở kịch:
- Một người không có khả năng ngôn luận.A person who does not have the power of speech.
- Người đưa tang được thuê trong đám tang; một trợ lý của người làm đám tang.A hired mourner at a funeral; an undertaker's assistant.
Động từ
- (Động) Im lặng, làm im lặng.(transitive) To silence, to make quiet.
- (thông tục) Tắt âm thanh.(transitive) To turn off the sound of.Please mute the music while I make a call.Vui lòng tắt nhạc khi tôi thực hiện cuộc gọi.
- (cổ) Chim: đi vệ sinh.(archaic) Of a bird: to defecate.
- (thông tục) Bỏ đi; để lột xác.(transitive) To cast off; to moult.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “mute” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish