nibs
/ˈnɪb/động từ
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nib
danh từ
- Đức ngài, đức ông.
Danh từ
- số nhiều của ngòiplural of nib
- (tiếng lóng, tiếng Anh, sau đại từ sở hữu) Một người quan trọng hoặc tự cho mình là quan trọng.(slang, UK, after possessive pronoun) An important or self-important person.
- (tiếng lóng, Vương quốc Anh, niên đại, thế kỷ 19, sau đại từ sở hữu) Bản thân.(slang, UK, dated, 19th century, after possessive pronoun) Self.
- (cribbage) Một chiếc kích được người chia bài lật lên.(cribbage) A jack turned up by the dealer.Two for his nibs.Hai cho ngòi của anh ấy.Từ đồng nghĩa:nob
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nibs” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish