nibs

/ˈnɪb/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nib
danh từ
  • Đức ngài, đức ông.
Danh từ
  1. số nhiều của ngòi
    plural of nib
  2. (tiếng lóng, tiếng Anh, sau đại từ sở hữu) Một người quan trọng hoặc tự cho mình là quan trọng.
    (slang, UK, after possessive pronoun) An important or self-important person.
  3. (tiếng lóng, Vương quốc Anh, niên đại, thế kỷ 19, sau đại từ sở hữu) Bản thân.
    (slang, UK, dated, 19th century, after possessive pronoun) Self.
  4. (cribbage) Một chiếc kích được người chia bài lật lên.
    (cribbage) A jack turned up by the dealer.
    Two for his nibs.
    Hai cho ngòi của anh ấy.
    Từ đồng nghĩa:nob
🎬 Nghe “nibs” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish