nicety

/ˈnaɪsəti/
danh từ
  • sự chính xác; sự đúng đắn
  • sự tế nhị; sự tinh vi
  • (số nhiều) những chi tiết nhỏ, những chi tiết vụn vặt; những điều tế nhị tinh vi
Danh từ
  1. Một chi tiết nhỏ hoặc sự khác biệt.
    A small detail or distinction.
    We met the new captain while we were taking enemy fire and were unable to observe the niceties of formal introductions.
    Chúng tôi gặp người đại úy mới khi chúng tôi đang hứng chịu hỏa lực của kẻ thù và không thể quan sát được những lời giới thiệu trang trọng.
  2. Sự tinh tế hoặc chính xác khi sử dụng; tính chính xác; sự chính xác.
    Subtlety or precision of use; exactness; preciseness.
    A rocket-propelled grenade doesn't have the nicety of a sniper round, but you must admit its effectiveness.
    Lựu đạn phóng bằng tên lửa không có tính hay như đạn bắn tỉa, nhưng bạn phải thừa nhận tính hiệu quả của nó.
  3. Một tính cách hoặc cảm giác tinh tế thường xuất phát từ sự tinh tế quá mức; sự khó tính.
    A delicacy of character or feeling usually from excessive refinement; fastidiousness.
  4. Đồng nghĩa với lòng tốt xã hội.
    Synonym of social nicety.
    Từ đồng nghĩa:social nicety
Tính từ
  1. Hành xử theo cách khó chịu hoặc ác ý mà dường như hoặc được coi là dễ chịu hoặc dễ chịu.
    Behaving in an unpleasant or spiteful way that is seemingly, or perceived as, pleasant or agreeable.
🎬 Nghe “nicety” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish