nonconformist
/ˌnɑːnkənˈfoɚrmɪst/danh từ
- Người không theo lề thói.
- Người không theo quốc giáo.
Danh từ
- Là thành viên của một giáo hội tách khỏi Giáo hội Anh; một người bất đồng chính kiến với đạo Tin lành.A member of a church separated from the Church of England; a Protestant dissenter.
- Nói chung, một Cơ đốc nhân không tuân theo các giáo lý của một nhà thờ đã được thành lập.Loosely, a Christian who does not conform to the doctrines of an established church.
- Một người không tuân theo niềm tin, phong tục hoặc tập quán được chấp nhận.Someone who does not conform to accepted beliefs, customs or practices.
- Bướm đêm (Lithophane lamda).A noctuid moth (Lithophane lamda).
Tính từ
- Không tuân theo các phong tục đã được thiết lập, v.v.Not conforming to established customs, etc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “nonconformist” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish