nonpareil

/ˌnɑːnpəˈrɛl/
tính từ
  • Không sánh được, vô song, không bì được.
danh từ
  • Người có một không hai, người không ai sánh kịp; vật có một không hai, vật không gì sánh kịp.
  • Catocala fraxini, một loài bướm đêm phân bố trên khắp Cổ Bắc giới; cũng dùng để gọi một số loài bướm đêm khác.
  • Viết đầy đủ là nonpareil parrot: Platycercus eximius, một loài vẹt thuộc chi Platycercus, sinh sống tại phía Đông Nam của Úc.
  • Passerina ciris, một loài chim sẻ có màu sắc sặc sỡ, sinh sống tại Bắc Mỹ.
  • Viết đầy đủ là nonpareil apple: một giống táo vừa ngọt vừa chua, chín rất muộn trong mùa; cũng dùng để gọi cây của trái này.
  • Bất kì loại đồ ngọt nhỏ nào.
  • Một viên đường trắng hoặc màu nhỏ được dùng làm trang trí trên đồ nướng và kẹo.
  • Một viên sô-cô-la chip nhỏ, phẳng được phủ với những viên đường như vậy, tương tự như comfit.
  • A caper (“pickled edible flower bud”) of the smallest size.
  • The size of type between ruby and emerald (or, in the United States, between agate and minion), standardized as 6-point; a slug of this size.
Tính từ
  1. (thường hậu dương tính) Không ai sánh bằng, không ai sánh kịp; độc nhất.
    (frequently postpositive) Unequalled, unrivalled; unique.
Danh từ
  1. (đếm được) Người hoặc vật không gì sánh bằng; một mẫu mực.
    (countable) A person or thing that has no equal; a paragon.
  2. Loài bướm dưới cánh màu xanh lam hay Clifden nonpareil (Catocala fraxini), một loài bướm đêm phân bố khắp vùng Cổ Bắc Cực; cũng như (lỗi thời) bất kỳ loài bướm đêm nào của các loài khác.
    The blue underwing or Clifden nonpareil (Catocala fraxini), a species of moth distributed across the Palearctic; also (obsolete) any of a number of moths of other species.
  3. Vẹt nonpareil đầy đủ: một loài rosella phía đông, thuộc loài Platycercus eximius, một loài vẹt rosella (vẹt) có nguồn gốc ở đông nam nước Úc.
    In full nonpareil parrot: an eastern rosella, of species Platycercus eximius, a rosella (parrot) native to southeastern Australia.
  4. Một loài chim sẻ sơn màu (Passerina ciris), một loài chim sẻ có màu sắc rực rỡ có nguồn gốc từ Bắc Mỹ.
    A painted bunting (Passerina ciris), a brightly-coloured finch native to North America.
🎬 Nghe “nonpareil” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish