nuthook

Danh từ
  1. Một cái móc trên cột để kéo cành xuống để thu thập hạt.
    A hook on a pole to pull down boughs for gathering nuts.
    Từ đồng nghĩa:anglerhookerpolice officer
  2. (từ cũ) Kẻ trộm dùng móc câu để trộm.
    (obsolete) A thief who steals by means of a hook.
    Từ đồng nghĩa:anglerhookerpolice officer
  3. (lỗi thời) Một thừa phát lại móc nối hoặc bắt giữ những kẻ phạm tội một cách ẩn dụ; một cảnh sát; một cảnh sát.
    (obsolete) A bailiff who metaphorically hooks or seizes malefactors; a policeman; a constable.
    Từ đồng nghĩa:anglerhookerpolice officer
🎬 Nghe “nuthook” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish