angler
/ˈæŋglɚ/danh từ
- Người câu cá.
- Cá vảy chân.
Danh từ
- Người câu cá bằng lưỡi câu và dây câu.A person who fishes with a hook and line.A throng of anglers lined the trout stream on opening day of trout season.Rất đông người câu cá xếp hàng dọc dòng cá hồi vào ngày khai mạc mùa câu cá hồi.
- Một loài cá câu cá, Lophius piscatorius.An angler fish, Lophius piscatorius.The angler lured a smaller fish into reach with the appendage on its head.Người câu cá dụ một con cá nhỏ hơn vào tầm với bằng phần phụ trên đầu nó.
- Một người cố gắng làm việc theo một góc độ; một người âm mưu hoặc có động cơ thầm kínSomeone who tries to work an angle; a person who schemes or has an ulterior motive.Jonas was a consummate angler when it came the company's leave policy; he had it figured so he only needed to work six months out of the year.Jonas là một tay câu cá tài giỏi khi có chính sách nghỉ phép của công ty; anh ấy đã tính toán nên anh ấy chỉ cần làm việc sáu tháng trong năm.
- (cổ xưa, Vương quốc Anh, kẻ trộm không thể) Một tên trộm dùng gậy móc để lấy trộm hàng hóa từ cửa sổ cửa hàng, lưới sắt, v.v.(archaic, UK, thieves' cant) A thief who uses a hooked stick to steal goods out of shop-windows, grates, etc.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “angler” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish