nylon

/ˈnaɪˌlɑːn/
danh từ
  • Ni lông.
  • Quần áo lót ni lông; tất ni lông (đàn bà).
Danh từ
  1. Ban đầu, công ty DuPont đặt tên thương mại cho polyamit, một chất đồng trùng hợp có phân tử bao gồm các monome diamine và axit dicarboxylic xen kẽ liên kết với nhau; hiện nay được sử dụng rộng rãi cho loại polyme này.
    Originally, the DuPont company trade name for polyamide, a copolymer whose molecules consist of alternating diamine and dicarboxylic acid monomers bonded together; now generically used for this type of polymer.
  2. (ở số nhiều) Một chiếc tất được làm từ nylon; cũng được sử dụng rộng rãi cho bất kỳ chiếc tất dài, mỏng nào được mang trên chân của phụ nữ.
    (in the plural) A stocking originally fabricated from nylon; also used generically for any long, sheer stocking worn on a woman's legs.
    I tore a hole in my nylons while walking home through the woods.
  3. (nói cách khác, so với lụa) Cố vấn của Nữ hoàng, Cố vấn của Nhà vua hoặc Cố vấn cấp cao được bổ nhiệm theo phép lịch sự chứ không phải vì thành tích.
    (perjoratively, by comparison to silk) A Queen's Counsel, King's Counsel or Senior Counsel who was appointed as a courtesy, rather than on merit.
🎬 Nghe “nylon” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish