obscenity
/ɑbˈsɛnəti/danh từ
- sự tục tĩu, sự tà dâm, sự khiêu dâm
- lời lẽ tục tĩu, lời lẽ tà dâm, lời lẽ khiêu dâm
Danh từ
- (đếm được) Cái gì tục tĩu.(countable) Something that is obscene.Martha wouldn't go into the art museum because, as she put it, "They have obscenities just sitting out, on display!"Martha sẽ không vào bảo tàng nghệ thuật bởi vì, như cô ấy nói, "Họ có những thứ tục tĩu được trưng bày ở bên ngoài!"
- (đếm được) Hành động tục tĩu.(countable) An act of obscene behaviour.Bestiality was outlawed as an obscenity in the strongly conservative community.Thú tính bị đặt ngoài vòng pháp luật như một hành vi tục tĩu trong cộng đồng bảo thủ mạnh mẽ.
- (đếm được) Cụ thể là một từ xúc phạm; một lời tục tĩu; một từ bẩn thỉu.(countable) Specifically, an offensive word; a profanity; a dirty word.Eliza couldn't stand her daughter's music; as she saw it, it was just shouted obscenities and a heavy drum beat.Eliza không thể chịu được âm nhạc của con gái mình; Khi cô nhìn thấy, đó chỉ là những lời chửi tục và tiếng trống nặng nề.
- (không đếm được) Sự dâm đãng, khiếm nhã, hoặc hành vi hoặc tài liệu mang tính xúc phạm.(uncountable) Lewdness, indecency, or offensive behaviour or material.The coalition of religious conservatives was campaigning against, in their view, rampant obscenity in the entertainment industry.Theo quan điểm của họ, liên minh của những người bảo thủ tôn giáo đang vận động chống lại sự tục tĩu tràn lan trong ngành giải trí.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “obscenity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish