obscene

/ɑbˈsiːn/
tính từ
  • Tục tĩu, tà dâm, khiêu dâm.
  • Quá đáng.
Tính từ
  1. Xúc phạm các tiêu chuẩn về sự đoan trang hoặc đạo đức.
    Offensive to standards of decency or morality.
    Từ đồng nghĩa:adultbawdybluecheekydirty
  2. Dâm dục hoặc dâm đãng.
    Lewd or lustful.
  3. Kinh tởm hoặc ghê tởm.
    Disgusting or repulsive.
    Từ đồng nghĩa:abhorrantabhorrentbadbumvile
  4. (bằng cách mở rộng) Vượt trên mọi lý trí; quá mức.
    (by extension) Beyond all reason; excessive.
Động từ
  1. (hai chiều, hiếm) Hành động hoặc nói một cách tục tĩu; để xúc phạm.
    (ambitransitive, rare) To act or speak in an obscene manner; to offend.
🎬 Nghe “obscene” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish