omega
/oʊˈmeɪgə/danh từ
- Omega, o dài (chữ cái Hy-lạp).
- Cái cuối cùng; sự phát triển cuối cùng.
Danh từ
- Chữ cái thứ hai mươi bốn trong bảng chữ cái Hy Lạp Cổ điển và Hiện đại, và chữ cái thứ hai mươi tám trong bảng chữ cái Hy Lạp Cổ và Cổ đại, tức là chữ cái cuối cùng của mỗi bảng chữ cái Hy Lạp. Phiên bản viết hoa: Ω; chữ thường: ω.The twenty-fourth letter of the Classical and the Modern Greek alphabet, and the twenty-eighth letter of the Old and the Ancient Greek alphabet, i.e. the last letter of every Greek alphabet. Uppercase version: Ω; lowercase: ω.
- (thường viết hoa) Sự kết thúc; cuối cùng, cuối cùng hoặc cuối cùng trong một chuỗi.(often capitalized) The end; the final, last or ultimate in a sequence.alpha and omegaalpha và omega
- (vật lý) Vận tốc góc; ký hiệu: ω.(physics) Angular velocity; symbol: ω.
- (lý thuyết tập hợp) Một số thứ tự siêu hạn đề cập đến vị trí tiếp theo sau khi sắp xếp một tập hợp vô hạn đếm được.(set theory) A transfinite ordinal number referring to the next position after ordering a countably infinite set.
Tính từ
- (tiếng lóng, phần lớn là tiền ngữ) Ultimate; ở mức độ cao nhất. To lớn, không thể tả được.(slang, largely prepositive) Ultimate; of the highest degree. Massive, ineffable.Omega props, dude.Đạo cụ Omega đấy anh bạn.
Trạng từ
- (từ lóng, phần lớn là tiền ngữ) Cuối cùng, nhất, tối cao.(slang, largely prepositive) Ultimately, most, supremely.Whatever your plan is, I just think this idea's omega stupid. Ain't you got something better?Dù kế hoạch của bạn là gì, tôi chỉ nghĩ ý tưởng này thật ngu ngốc. Bạn không có thứ gì tốt hơn sao?
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “omega” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish