lambda

/ˈlam-də/
danh từ
  • Lamdda (chữ cái Hy-lạp).
Danh từ
  1. Chữ cái thứ mười một của bảng chữ cái Hy Lạp cổ điển và hiện đại, chữ cái thứ mười hai của bảng chữ cái Hy Lạp cổ.
    The eleventh letter of the Classical and Modern Greek alphabet, the twelfth of the Old Greek alphabet.
    Từ đồng nghĩa:elasticityomega
  2. (vật lý, toán học) Đơn vị biểu diễn bước sóng.
    (physics, mathematics) Unit representation of wavelength.
    Từ đồng nghĩa:elasticityomega
  3. (Vật lý) Hằng số vũ trụ.
    (physics) The cosmological constant.
    Từ đồng nghĩa:elasticityomega
  4. (vật lý) Ellipsis của lambda baryon.
    (physics) Ellipsis of lambda baryon.
    Từ đồng nghĩa:elasticityomega
🎬 Nghe “lambda” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish