opine

/oʊˈpaɪn/
động từ
  • Phát biểu.
  • Cho rằng, chủ trương là.
Động từ
  1. (nội động từ, ngoại động) Bày tỏ ý kiến; nêu ý kiến; cho rằng, xem xét (điều đó).
    (intransitive, transitive) To express an opinion; to state as an opinion; to suppose, consider (that).
    I opined that matters would soon become considerably worse.
    Tôi cho rằng vấn đề sẽ sớm trở nên tồi tệ hơn đáng kể.
  2. (nội động từ) Đưa ra ý kiến chính thức của ai đó (về hoặc về điều gì đó).
    (intransitive) To give one's formal opinion (on or upon something).
    I had to opine on the situation because I thought a different perspective was in order.
    Tôi phải bày tỏ quan điểm về tình huống này vì tôi nghĩ cần phải có một góc nhìn khác.
  3. (nội động từ, ngoại động) Cho rằng, coi là đúng, hoặc tán thành một ý kiến.
    (intransitive, transitive) To suppose, consider as correct, or entertain, an opinion.
Danh từ
  1. (hóa sinh) Bất kỳ loại hợp chất hữu cơ nào, có nguồn gốc từ axit amin, được tìm thấy trong một số túi thực vật.
    (biochemistry) Any of a class of organic compounds, derived from amino acids, found in some plant galls.
🎬 Nghe “opine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish