operations

/ˌɑːpəˈreɪʃən/
danh từ
  • Số nhiều của operation
Danh từ
  1. số nhiều của hoạt động
    plural of operation
  2. Bất kỳ sự kết hợp thực tế nào giữa quản trị kinh doanh, khoa học quản lý, nghiên cứu vận hành, kỹ thuật hệ thống và kỹ thuật công nghiệp.
    Any practically minded combination of business administration, management science, operations research, systems engineering, and industrial engineering.
    They get the job done, but operations is the area in which they're weakest.
    Họ hoàn thành công việc nhưng hoạt động là lĩnh vực họ yếu nhất.
  3. Bộ phận hoặc nhóm liên bộ phận trong một công ty hoạt động nhằm tối ưu hóa việc thực hiện những việc đó của công ty.
    The department or interdepartmental team within a company that works on optimizing the company's execution of such things.
    She works in operations, and her job involves data analysis and business intelligence.
    Cô làm việc trong lĩnh vực điều hành và công việc của cô liên quan đến phân tích dữ liệu và thông tin kinh doanh.
🎬 Nghe “operations” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish