opposing

/əˈpoʊz/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oppose.
Tính từ
  1. Điều đó phản đối hoặc phản đối; ở phía đối diện.
    That opposes or oppose; on the opposite side.
    opposing armies
    quân đội đối lập
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của phản đối
    present participle and gerund of oppose
🎬 Nghe “opposing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish