oppose
/əˈpoʊz/động từ
- Đối kháng, đối lại, đối chọi, đối lập.
- Chống đối, phản đối.
- Đối nhau, trái lại.
Động từ
- Để cố gắng ngăn chặn sự tiến triển của; chống lại hoặc đối kháng bằng phương tiện vật chất, hoặc bằng lý lẽ, v.v.; để chống lại.To attempt to stop the progression of; to resist or antagonize by physical means, or by arguments, etc.; to contend against.to oppose the king in battlechống lại nhà vua trong trận chiến
- Để phản đối.To object to.Many religious leaders oppose cloning humans.Nhiều nhà lãnh đạo tôn giáo phản đối việc nhân bản con người.
- Trình bày hoặc thành lập để phản đối; để tạo dáng.To present or set up in opposition; to pose.They are opposed to any form of hierarchy.Họ phản đối bất kỳ hình thức phân cấp nào.
- Đặt ở phía trước hoặc phía trên đối diện; để đặt đối diện; để trưng bày.To place in front of, or over against; to set opposite; to exhibit.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “oppose” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish