orle

/ɔːl/
danh từ
  • Bờ trong cái khiên nhưng không chạm đến bờ.
Danh từ
  1. (huy hiệu) Đường viền chạy quanh đường viền của tấm khiên mà không chạm vào mép.
    (heraldry) A bordure that runs around the outline of a shield without touching the edge.
    1819, In his hand he bore that singular “abacus”, or staff of office, with which Templars are usually represented, having at the upper end a round plate, on which was engraved the cross of the Order, inscribed within a circle or orle, as heralds term it. — Walter Scott, Ivanhoe
    1819, Trên tay ông cầm chiếc “bàn tính” số ít, hay cây trượng văn phòng, mà các Hiệp sĩ thường được đại diện, có ở đầu trên một chiếc đĩa tròn, trên đó có khắc cây thánh giá của Dòng, được khắc trong một vòng tròn hoặc orle, như các sứ giả gọi nó. — Walter Scott, Ivanhoe
  2. (huy hiệu) Vòng hoa, hoặc chuỗi hạt, vượt qua hoặc bao quanh mũ bảo hiểm của hiệp sĩ và mang huy hiệu; một cái xác.
    (heraldry) The wreath, or chaplet, surmounting or encircling the helmet of a knight and bearing the crest; a torse.
    Từ đồng nghĩa:torsewreath
  3. (kiến trúc) Miếng phi lê dưới hình bầu dục của thủ đô.
    (architecture) A fillet under the ovolo of a capital.
🎬 Nghe “orle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish