orphaned
/ˈɔrfənd/động từ
- Quá khứ và phân từ quá khứ của orphan
Tính từ
- Trở thành trẻ mồ côi do cái chết của cha mẹ.Made an orphan by the death of one's parents.
- Bị bỏ rơi.Abandoned.I found an orphaned project, half-completed before its author quit, and decided to finish it.Tôi tìm thấy một dự án mồ côi, đã hoàn thành được một nửa trước khi tác giả của nó nghỉ việc và quyết định hoàn thành nó.
Động từ
- quá khứ đơn và phân từ quá khứ của trẻ mồ côisimple past and past participle of orphan
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “orphaned” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish