should

/ʃʊd/
động từ
  • .
Động từ
  1. quá khứ đơn của will
    simple past of shall
    I told him that I should be busy tomorrow.
    Tôi đã nói với anh ấy rằng ngày mai tôi sẽ bận.
  2. nên; bày tỏ ý kiến, lời khuyên hoặc chỉ dẫn về những gì được yêu cầu hoặc mong muốn.
    Ought to; indicating opinion, advice, or instruction, about what is required or desirable.
    Từ đồng nghĩa:ought
  3. nên; bày tỏ sự mong đợi.
    Ought to; expressing expectation.
    Từ đồng nghĩa:ought
  4. (giả định) Được sử dụng để tạo thành một biến thể của giả định hiện tại, thể hiện một trạng thái hoặc hành động mang tính giả định, tiềm năng, bắt buộc, v.v.
    (subjunctive) Used to form a variant of the present subjunctive, expressing a state or action that is hypothetical, potential, mandated, etc.
    If I should be late, I should hope that you are prepared to go on without me.
    Nếu tôi đến muộn, tôi hy vọng rằng bạn sẵn sàng đi tiếp mà không có tôi.
    Từ đồng nghĩa:were
Danh từ
  1. Một cái gì đó lẽ ra phải như vậy chứ không phải đã như vậy rồi.
    Something that ought to be the case as opposed to already being the case.
🎬 Nghe “should” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish