paradisaical
/ˌper-ə-ˌdī-ˈsā-ə-kəl/tính từ
- Như ở thiên đường, cực lạc.
Tính từ
- Của hoặc liên quan đến thiên đường (hoặc thiên đường).Of or relating to paradise (or heaven).April 1742, Thomas Gray, letter to Mr. West Now as the paradisaical pleasures of the Mahometans consist in playing upon the flute […]Tháng 4 năm 1742, Thomas Gray, thư gửi ông West Now vì thú vui thiên đường của người Mahometans bao gồm việc thổi sáo […]
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “paradisaical” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish