parity

/ˈperəti/
  • tính chẵn lẻ
Danh từ
  1. (không đếm được) Bình đẳng; so sánh về sức mạnh hoặc cường độ.
    (uncountable) Equality; comparability of strength or intensity.
    Altogether, Microsoft claims a 99% feature parity between 32-bit and 64-bit editions.
    Nhìn chung, Microsoft tuyên bố tính năng tương đương 99% giữa phiên bản 32 bit và 64 bit.
  2. Các giác quan liên quan đến việc phân loại thành hai bộ.
    Senses related to classification into two sets.
  3. (trò chơi, đếm được) Trong trò đảo ngược, nước đi cuối cùng trong một khu vực nhất định của bàn cờ.
    (games, countable) In reversi, the last move within a given sector of the board.
  4. Sự giống nhau; sự tương tự.
    Resemblance; analogy.
🎬 Nghe “parity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish