pariah
/pəˈrajə/danh từ
- Người hạ đẳng (ở Ân-độ).
- Người cùng khổ, người cùng đinh.
- Người bị xã hội bỏ rơi, người cầu bơ cầu bất.
Danh từ
- Đồng nghĩa với ruồng bỏ: Một người bị gia đình, cộng đồng hoặc xã hội coi thường và loại trừ, đặc biệt là thành viên của các đẳng cấp không thể chạm tới trong xã hội Ấn Độ.Synonym of outcast: A person despised and excluded by their family, community, or society, especially a member of the untouchable castes in Indian society.Từ đồng nghĩa:outcast
- (nghĩa bóng) Một nhóm người hoặc loài động vật bị khinh miệt tương tự.(figurative) A similarly despised group of people or species of animal.
- (động vật học) Dấu chấm lửng của chó pariah (“một giống chó Ấn Độ, bất kỳ con chó đi lạc nào trong bối cảnh Ấn Độ”).(zoology) Ellipsis of pariah dog (“an Indian breed, any stray dog in Indian contexts”).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pariah” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish