pearl
/ˈpɚl/danh từ
- Hạt trai, ngọc trai.
- Ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng)).
- Hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ... ).
- Viên nhỏ, hạt nhỏ.
- Chữ cỡ 5.
- Đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối... ).
động từ
- Rắc thành những giọt long lanh như hạt trai.
- Rê, xay, nghiền (lúa mạch... ) thành những hạt nhỏ.
- Làm cho có màu hạt trai; làm cho long lanh như hạt trai.
- Đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai (sương... ).
- Mò ngọc trai.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “pearl” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish