peeps

/ˈpiːps/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peep
Danh từ
  1. số nhiều của peep
    plural of peep
  2. (từ lóng) Hình thức thay thế của người; thường đặc biệt (với đại từ nhân xưng) bạn bè hoặc cộng sự của một người.
    (slang) Alternative form of people; often especially (with personal pronoun) one's friends or associates.
    Not many peeps here tonight, innit?
    Tối nay không có nhiều người nhìn trộm ở đây phải không?
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị peep
    third-person singular simple present indicative of peep
🎬 Nghe “peeps” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish