penny-pinching

/ˈpɛniˌpɪntʃɪŋ/
tính từ
  • Keo kiệt, bủn xỉn.
danh từ
  • Tính keo kiệt, bủn xỉn.
Tính từ
  1. miễn cưỡng tiêu tiền; chặt chẽ
    reluctant to spend money; close-fisted
Danh từ
  1. miễn cưỡng tiêu tiền; tiết kiệm hoặc tằn tiện; nền kinh tế cực đoan.
    reluctance to spend money; thrift or parsimony; extreme economy.
    Từ đồng nghĩa:pinching pennies
🎬 Nghe “penny-pinching” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish