penthouse

/ˈpɛntˌhaʊs/
danh từ
  • Lều một mái.
  • Nhà kho.
  • Mái nhà, chái.
  • Dãy phòng ở trên mái bằng.
Danh từ
  1. (nay là lịch sử) Một công trình kiến ​​trúc hoặc khu phụ (đặc biệt là công trình có mái dốc) kéo dài từ phía bên của tòa nhà, đôi khi để bảo vệ khỏi thời tiết.
    (now historical) A structure or annexe (especially one with a sloping roof) extending from the side of a building, sometimes as protection from the weather.
  2. (nói rộng ra, hiện nay đã hiếm) Thứ gì đó tạo thành nơi trú ẩn hoặc tán che trên thứ gì đó; một mái hiên, nơi trú ẩn, vv
    (by extension, now rare) Something forming a shelter or canopy over something; an awning, shelter, etc.
  3. (quần vợt) Bất kỳ mái dốc nào ở bên cạnh sân quần vợt thực sự.
    (tennis) Any of the sloping roofs at the side of a real tennis court.
    2005, Tony Collins (ed.), Encyclopaedia of Traditional British Rural Sports, Routledge, page 262, An odd derivative of real tennis lasted until the latter part of the eighteenth century at Rattray in Perthshire. It was played in the churchyard by two pairs of men, and the method for starting the play was to throw the ball onto the church roof, using it like the sloping penthouse of the tennis cour
    2005, Tony Collins (ed.), Bách khoa toàn thư về thể thao nông thôn truyền thống của Anh, Routledge, trang 262, Một biến thể kỳ lạ của quần vợt thực sự tồn tại cho đến nửa sau của thế kỷ 18 tại Rattray ở Perthshire. Nó được chơi trong sân nhà thờ bởi hai cặp nam, và phương pháp bắt đầu trận đấu là ném quả bóng lên mái nhà thờ, sử dụng nó giống như căn hộ penthouse dốc của sân tennis.
  4. Một căn hộ hoặc dãy phòng được tìm thấy ở tầng trên hoặc các tầng của một tòa nhà cao tầng, đặc biệt là một tòa nhà đắt tiền hoặc sang trọng với tầm nhìn toàn cảnh.
    An apartment or suite found on an upper floor, or floors, of a tall building, especially one that is expensive or luxurious with panoramic views.
Động từ
  1. (ngoại động) Cung cấp một căn hộ áp mái, nơi trú ẩn bằng một nhà kho dốc từ tường, hoặc bất cứ thứ gì tương tự.
    (transitive) To provide with a penthouse, shelter by means of a shed sloping from a wall, or anything similar.
🎬 Nghe “penthouse” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish