penniless
/ˈpɛnɪləs/tính từ
- Không tiền, không một đồng xu dính túi, nghèo xơ xác.
Tính từ
- (nghĩa bóng) Thiếu một khoản tiền nhỏ nhất.(figuratively) Lacking even the smallest amount of money.In societies without national insurance of any kind, almshouses are the last refuge of penniless people.Trong những xã hội không có bất kỳ hình thức bảo hiểm quốc gia nào, nhà tế bần là nơi ẩn náu cuối cùng của những người không một xu dính túi.
- (số học, ngân hàng) Của hệ thống tiền tệ của một quốc gia, kiêng sử dụng đồng xu, mặc dù có tiền thập phân hoàn toàn, bằng cách làm tròn các giao dịch tiền mặt (nhưng không nhất thiết phải là giao dịch không dùng tiền mặt).(numismatics, banking) Of a country's system of money, abstaining from the use of penny coins, despite having fully decimalized currency, by means of rounding of cash transactions (but not necessarily of cashless ones).Canada became a penniless country in 2013 simply by rounding its cash transactions to the nearest nickel but otherwise not changing anything.Canada đã trở thành một quốc gia không xu dính túi vào năm 2013 chỉ bằng cách làm tròn các giao dịch tiền mặt của mình thành đồng niken gần nhất nhưng không thay đổi gì cả.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “penniless” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish