penny

/ˈpɛni/
danh từ
  • Đồng xu penni (1 qoành 2 silinh).
  • , (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la).
  • Số tiền.
Danh từ
  1. (lịch sử) Tại Vương quốc Anh, Ireland và nhiều quốc gia khác, một đơn vị tiền tệ có giá trị ¹⁄₂₄₀ của một bảng Anh hoặc bảng Ailen trước khi thập phân, hoặc một đồng xu có giá trị bằng số tiền này. Viết tắt: d.
    (historical) In the United Kingdom and Ireland and many other countries, a unit of currency worth ¹⁄₂₄₀ of a pound sterling or Irish pound before decimalisation, or a copper coin worth this amount. Abbreviation: d.
    Từ đồng nghĩa:old penny1⁄100 of a pound sterlingcent
  2. Ở Vương quốc Anh, một đơn vị tiền tệ trị giá ¹⁄₁₀₀ của một bảng Anh hoặc một đồng xu có giá trị bằng số tiền này. Viết tắt: p.
    In the United Kingdom, a unit of currency worth ¹⁄₁₀₀ of a pound sterling, or a copper coin worth this amount. Abbreviation: p.
    Từ đồng nghĩa:old penny1⁄100 of a pound sterlingcent
  3. (lịch sử) Ở Ireland, một đồng xu trị giá ¹⁄₁₀₀ của một bảng Ireland trước khi đồng euro ra đời. Viết tắt: p.
    (historical) In Ireland, a coin worth ¹⁄₁₀₀ of an Irish pound before the introduction of the euro. Abbreviation: p.
    Từ đồng nghĩa:old penny1⁄100 of a pound sterlingcent
  4. Ở Hoa Kỳ và (trước đây) Canada, đồng xu một xu, trị giá ¹⁄₁₀₀ một đô la. Viết tắt: ¢.
    In the US and (formerly) Canada, a one-cent coin, worth ¹⁄₁₀₀ of a dollar. Abbreviation: ¢.
    Từ đồng nghĩa:old penny1⁄100 of a pound sterlingcent
Động từ
  1. (từ lóng) Làm kẹt cửa bằng cách nhét đồng xu vào giữa khung cửa và cửa.
    (slang) To jam a door shut by inserting pennies between the doorframe and the door.
    Zach and Ben had only been at college for a week when their door was pennied by the girls down the hall.
    Zach và Ben chỉ mới học đại học được một tuần thì các cô gái ở cuối hành lang đã đưa cho họ một xu.
  2. (điện tử) Để tránh sự ngắt mạch của cầu dao điện bằng cách thực hành nguy hiểm là nhét đồng xu vào vị trí cầu chì trong ổ cắm cầu chì.
    (electronics) To circumvent the tripping of an electrical circuit breaker by the dangerous practice of inserting a coin in place of a fuse in a fuse socket.
  3. (Tiếng lóng của Oxbridge) Trong bữa ăn hoặc như một phần của trò chơi uống rượu, thả một xu vào đồ uống của một người với mong muốn rằng họ sẽ uống hết nó (hoặc một số biến thể tương tự của nó); thường được liên kết với các ngày họp nhóm tại Oxford và hoán đổi tại Cambridge.
    (Oxbridge slang) During a meal or as part of a drinking game, to drop a penny in a person's drink with the expectation that they finish it (or some such variation thereof); commonly associated with crewdates at Oxford and swaps at Cambridge.
    You got pennied! Down it, fresher.
    Bạn đã nhận được một xu! Xuống đi, tươi hơn.
🎬 Nghe “penny” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish