peregrine
/ˈperəgrən-/tính từ
- Ngoại lai, nhập cảng.
Tính từ
- Lang thang, du hành, di cư.Wandering, travelling, migratory.The Romani are perpetually peregrine people.Người Romani vĩnh viễn là những người theo chủ nghĩa peregrine.
- Không có nguồn gốc từ một vùng hoặc quốc gia; nước ngoài; người ngoài hành tinh.Not native to a region or country; foreign; alien.
- (chiêm tinh học, về một hành tinh) Thiếu sự suy nhược cơ bản.(astrology, of a planet) Lacking essential debility.
- Bên ngoài hoặc từ bên ngoài; kỳ lạ.Extrinsic or from without; exotic.
Danh từ
- Chim ưng peregrine.The peregrine falcon.
- (ngày) Người nước ngoài; một người cư trú ở một quốc gia không phải là của mình(dated) A foreigner; a person resident in a country other than his or her own.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “peregrine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish