peregrine

/ˈperəgrən-/
tính từ
  • Ngoại lai, nhập cảng.
Tính từ
  1. Lang thang, du hành, di cư.
    Wandering, travelling, migratory.
    The Romani are perpetually peregrine people.
    Người Romani vĩnh viễn là những người theo chủ nghĩa peregrine.
  2. Không có nguồn gốc từ một vùng hoặc quốc gia; nước ngoài; người ngoài hành tinh.
    Not native to a region or country; foreign; alien.
  3. (chiêm tinh học, về một hành tinh) Thiếu sự suy nhược cơ bản.
    (astrology, of a planet) Lacking essential debility.
  4. Bên ngoài hoặc từ bên ngoài; kỳ lạ.
    Extrinsic or from without; exotic.
Danh từ
  1. Chim ưng peregrine.
    The peregrine falcon.
    Từ đồng nghĩa:alienoutlanderstrangeling
  2. (ngày) Người nước ngoài; một người cư trú ở một quốc gia không phải là của mình
    (dated) A foreigner; a person resident in a country other than his or her own.
    Từ đồng nghĩa:alienoutlanderstrangeling
🎬 Nghe “peregrine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish