personalized

/ˈpərs-nə-ˌlīz/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của personalize
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cá nhân hóa
    simple past and past participle of personalize
Tính từ
  1. Phù hợp với nhu cầu của một cá nhân.
    Adapted to the needs of an individual.
    Every copy of Super Mario 64 is personalized.
  2. Hiện thân.
    Embodied.
🎬 Nghe “personalized” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish