philistine

/ˈfi-lə-ˌstēn/
danh từ
  • Phi-li-xtin (kẻ địch thời xưa của người Do thái ở nam Pa-le-xtin).
  • Địch thủ.
  • Người ít học; kẻ phàm phu tục tử; người tầm thường.
Danh từ
  1. (xúc phạm) Người dốt nát, người ít học; cụ thể là một người thiếu đánh giá cao hoặc có thái độ đối kháng với nghệ thuật hoặc văn hóa và có sở thích dành cho người đi bộ.
    (derogatory) A person who is ignorant or uneducated; specifically, a person who lacks appreciation of or is antagonistic towards art or culture, and who has pedestrian tastes.
    Từ đồng nghĩa:heathen
Tính từ
  1. (xúc phạm) Người dốt nát hoặc vô học; cụ thể là thiếu sự đánh giá cao hoặc phản đối nghệ thuật hoặc văn hóa và có thị hiếu của người đi bộ.
    (derogatory) Ignorant or uneducated; specifically, lacking appreciation for or antagonistic towards art or culture, and having pedestrian tastes.
    Từ đồng nghĩa:heathenphilistinicphilistinish
🎬 Nghe “philistine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish