phylum
/ˈfaɪləm/danh từ
- Ngành (đơn vị phân loại).
Danh từ
- (phân loại học) Một cấp bậc trong phân loại sinh vật, dưới giới và trên lớp; còn được gọi là Division hoặc Division, đặc biệt khi mô tả thực vật; một đơn vị phân loại ở cấp đó(taxonomy) A rank in the classification of organisms, below kingdom and above class; also called a divisio or a division, especially in describing plants; a taxon at that rankMammals belong to the phylum Chordata.Động vật có vú thuộc ngành Chordata.
- (ngôn ngữ học) Một bộ phận lớn các ngôn ngữ có thể có liên quan với nhau, hoặc một họ ngôn ngữ chính không phụ thuộc vào ngôn ngữ khác.(linguistics) A large division of possibly related languages, or a major language family which is not subordinate to another.Từ đồng nghĩa:superstock
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “phylum” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish