physics

/ˈfɪzɪks/
danh từ
  • Vật lý học.
Danh từ
  1. Nhánh khoa học liên quan đến việc nghiên cứu các tính chất và sự tương tác của không gian, thời gian, vật chất và năng lượng.
    The branch of science concerned with the study of the properties and interactions of space, time, matter and energy.
    Newtonian physics was extended by Einstein to explain the effects of travelling near the speed of light; quantum physics extends it to account for the behaviour of atoms.
    Vật lý học Newton đã được Einstein mở rộng để giải thích tác động của việc di chuyển gần tốc độ ánh sáng; vật lý lượng tử mở rộng nó để giải thích hành vi của các nguyên tử.
    Từ đồng nghĩa:physics
  2. Các khía cạnh vật lý của một hiện tượng hoặc một hệ thống, đặc biệt là những khía cạnh được kiểm tra hoặc nghiên cứu một cách khoa học.
    The physical aspects of a phenomenon or a system, especially those examined or studied scientifically.
    The physics of car crashes would not let Tom Cruise walk away like that.
    Tính chất vật lý của các vụ va chạm ô tô sẽ không để Tom Cruise bỏ đi như vậy.
    Từ đồng nghĩa:physics
  3. số nhiều của vật lý
    plural of physic
    Từ đồng nghĩa:physics
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị vật lý
    third-person singular simple present indicative of physic
🎬 Nghe “physics” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish