plant-based

/ˈplant-ˌbāst/
Tính từ
  1. Dựa trên thực vật; đặc biệt là chế độ ăn kiêng bao gồm hầu hết hoặc toàn bộ thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật; thuần chay.
    Based on plants; especially, of a diet, consisting mostly or wholly of foods derived from plants; vegan.
    I only eat plant-based food.
    Tôi chỉ ăn thực phẩm có nguồn gốc thực vật.
  2. Được làm từ thực vật khác với nguồn truyền thống.
    Made from plants other than the traditional source.
    plant-based pizza crust
    vỏ bánh pizza làm từ thực vật
🎬 Nghe “plant-based” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish