poles

/ˈpoʊl/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pole
danh từ
  • Số nhiều của Pole
Danh từ
  1. số nhiều của cực
    plural of pole
    The distance between the poles was three feet.
    Khoảng cách giữa các cực là ba feet.
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị cực
    third-person singular simple present indicative of pole
🎬 Nghe “poles” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish