pore

/ˈpoɚ/
động từ
  • + over, upon) mải mê nghiên cứu; (nghĩa bóng) nghiền ngẫm.
  • ((thường) + at, on, over) nhìn sát vào, nhìn đăm đăm vào.
  • Nhìn sát.
danh từ
  • Lỗ chân lông.
Danh từ
  1. Một lỗ nhỏ trên da.
    A tiny opening in the skin.
    I could sense the sweat dripping out of all my pores.
    Tôi có thể cảm nhận được mồ hôi chảy ra từ mọi lỗ chân lông của mình.
    Từ đồng nghĩa:sweat hole
  2. Bằng cách mở rộng bất kỳ lỗ hoặc kẽ hở nhỏ nào, đặc biệt là một trong nhiều lỗ hoặc lỗ cho phép chất lỏng đi qua.
    By extension any small opening or interstice, especially one of many, or one allowing the passage of a fluid.
    the pores of a rock.
    các lỗ chân lông của một tảng đá.
Động từ
  1. Học tập tỉ mỉ; phải đi đi lại lại nhiều lần.
    To study meticulously; to go over again and again.
  2. Để thiền định hoặc suy ngẫm một cách ổn định.
    To meditate or reflect in a steady way.
🎬 Nghe “pore” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish