porcelain

/ˈpoɚsələn/
danh từ
  • Sứ.
  • Đồ sứ.
tính từ
  • Sứ, bằng sứ; mỏng manh, dễ vỡ.
Danh từ
  1. (thường không đếm được) Một loại gốm cứng trong mờ màu trắng, ban đầu được làm bằng cách nung cao lanh, thạch anh và fenspat ở nhiệt độ cao nhưng bây giờ cũng bao gồm các vật liệu nhân tạo tương tự; cũng thường (theo nghĩa bóng) một loại vật liệu như biểu tượng của sự mỏng manh, sang trọng, v.v. theo truyền thống gắn liền với đồ sứ.
    (usually uncountable) A hard white translucent ceramic, originally made by firing kaolin, quartz, and feldspar at high temperatures but now also inclusive of similar artificial materials; also often (figurative) such a material as a symbol of the fragility, elegance, etc. traditionally associated with porcelain goods.
    Tableware and toilets are both made of porcelain.
    Bộ đồ ăn và nhà vệ sinh đều được làm bằng sứ.
    Từ đồng nghĩa:chinachinaware
  2. (thường không đếm được) Từ đồng nghĩa với china: bộ đồ ăn bằng sứ.
    (usually uncountable) Synonym of china: porcelain tableware.
    iij. potts of Erthe payntid, callyd Porseland.
    iij. chậu của Erthe payntid, callyd Porseland.
    Từ đồng nghĩa:china
  3. (không đếm được, lỗi thời) Từ đồng nghĩa với kaolin: loại đất sét truyền thống được sử dụng ở Trung Quốc để sản xuất đồ sứ.
    (uncountable, obsolete) Synonym of kaolin: the kind of clay traditionally used in China to manufacture porcelain.
    Từ đồng nghĩa:kaolin
  4. (đếm được, bây giờ thường ở số nhiều) Đồ vật làm bằng sứ, (đặc biệt) đồ vật nghệ thuật hoặc đồ dùng trên bàn ăn.
    (countable, now usually in the plural) An object made of porcelain, (particularly) art objects or items of tableware.
    The museum has an extensive collection of rare Chinese porcelains.
    Bảo tàng có một bộ sưu tập đồ sứ quý hiếm của Trung Quốc.
    Từ đồng nghĩa:chinachinaware
Động từ
  1. (Động) Phủ một lớp men sứ.
    (transitive) To coat with a porcelain enamel.
🎬 Nghe “porcelain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish