porcine

/ˈpoɚˌsaɪn/
tính từ
  • Lợn; như lợn.
Tính từ
  1. Của, liên quan đến, hoặc là một con lợn.
    Of, pertaining to, or being a pig.
    Alas, your delicious sandwich has been slain. Gaius’ blow sent it sprawling from your hand and onto the dusty grass where its saucy, porcine contents splattered forth from its freshly-baked body.
    Than ôi, chiếc bánh sandwich thơm ngon của bạn đã bị giết. Cú đánh của Gaius khiến nó văng ra khỏi tay bạn và rơi xuống bãi cỏ bụi bặm, nơi những thứ thịt lợn xốt ngổn ngang của nó bắn tung tóe ra khỏi cơ thể mới nướng của nó.
  2. Tương tự như một con lợn.
    Similar to a pig.
    Near-synonyms: boarish, boarlike
    Từ gần đồng nghĩa: boarish, boarlike
  3. (xúc phạm) Thừa cân đến mức giống con lợn; béo phì trầm trọng.
    (derogatory) Overweight to the extent of resembling a pig; severely obese.
    Near-synonyms: see Thesaurus:overweight
    Từ gần đồng nghĩa: xem Từ điển đồng nghĩa:thừa cân
Danh từ
  1. Động vật lợn: lợn, lợn, lợn rừng hoặc động vật hoang dã có liên quan.
    A porcine animal: a pig, hog, boar, or related wild animal.
🎬 Nghe “porcine” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish