programming

/ˈproʊˌgræmɪŋ/
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của program.
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của programme.
Danh từ
  1. (phát thanh truyền hình) Việc thiết kế, lên lịch hoặc lên kế hoạch cho một chương trình/chương trình phát thanh hoặc truyền hình.
    (broadcasting) The designing, scheduling or planning of a radio or television program/programme.
    The network changed its programming to mess with DVRs again.
    Mạng lại thay đổi chương trình để gây rối với DVR.
  2. Việc thiết kế và lên kế hoạch cho một buổi biểu diễn như múa ba lê.
    The design and scheduling of a performance such as ballet.
  3. (Máy tính) Việc viết một chương trình máy tính.
    (computing) The act of writing a computer program.
    Management wanted to know how much programming the project would need.
    Ban quản lý muốn biết dự án sẽ cần bao nhiêu chương trình.
  4. Phần mềm điều khiển máy hoặc logic được thể hiện trong phần mềm đó; hướng dẫn vận hành.
    The software that controls a machine, or the logic expressed in such software; operating instructions.
    A robot's programming doesn't allow for love.
    Lập trình của robot không cho phép tình yêu.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và danh động từ của chương trình
    present participle and gerund of program
  2. phân từ hiện tại và danh động từ của chương trình
    present participle and gerund of programme
    I was programming a new module for the software package.
    Tôi đang lập trình một mô-đun mới cho gói phần mềm.
🎬 Nghe “programming” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish