progression

/prəˈgrɛʃən/
danh từ
  • Sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển.
  • Sự tiến hành.
  • Cấp số.
Danh từ
  1. Hành động chuyển từ vật này sang vật khác.
    The act of moving from one thing to another.
    Make a natural progression from player to coach
    Tạo sự tiến bộ tự nhiên từ cầu thủ đến huấn luyện viên
    Từ đồng nghĩa:swing
  2. Hành động tiến về phía trước hoặc tiếp tục trong một khóa học; chuyển động tiến lên.
    The act of moving forward or proceeding in a course; motion onward.
    Từ đồng nghĩa:sequence
  3. (toán học) Dãy số thu được bằng cách cộng hoặc nhân mỗi số hạng với một hằng số.
    (mathematics) A sequence obtained by adding or multiplying each term by a constant.
    Từ đồng nghĩa:sequence
  4. Sự phát triển, sự tăng trưởng, sự tiến hóa.
    Development, increase, evolution.
    Từ đồng nghĩa:swing
🎬 Nghe “progression” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish