program
/ˈprō-ˌgram/danh từ
- Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ... ).
- Cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái).
động từ
- Đặt chương trình, lập chương trình.
Danh từ
- Một tập hợp các hoạt động có cấu trúc; một kế hoạch hành độngA set of structured activities; a plan of action.get with the programtham gia chương trình
- Tờ rơi liệt kê thông tin về một vở kịch, trò chơi hoặc hoạt động khác.A leaflet listing information about a play, game or other activity.The program consisted of ads for restaurants and the credits of everyone connected with the play.Chương trình bao gồm quảng cáo về các nhà hàng và phần ghi công của tất cả những người tham gia vở kịch.
- (chính trị) Một tập hợp các mục tiêu chính mà ai đó, đặc biệt là một đảng chính trị hoặc ứng cử viên, ủng hộ.(politics) A set of principal goals which someone, especially a political party or candidate, supports.Từ đồng nghĩa:platform
- (phát sóng) Buổi biểu diễn một chương trình hoặc chương trình phát sóng khác trên đài phát thanh hoặc truyền hình.(broadcasting) A performance of a show or other broadcast on radio or television.Tonight’s program was hosted by Johnny Carson.Chương trình tối nay do Johnny Carson dẫn chương trình.
Động từ
- (chuyển tiếp) Nhập một chương trình hoặc các hướng dẫn khác vào (máy tính hoặc thiết bị điện tử khác) để hướng dẫn nó thực hiện một nhiệm vụ cụ thể.(transitive) To enter a program or other instructions into (a computer or other electronic device) to instruct it to do a particular task.He programmed the DVR to record his favorite show.Anh ấy đã lập trình DVR để ghi lại chương trình yêu thích của mình.
- (chuyển tiếp) Phát triển (phần mềm) bằng cách viết mã chương trình.(transitive) To develop (software) by writing program code.I programmed a small game as a demonstration.Tôi đã lập trình một trò chơi nhỏ để minh họa.
- (thông tục) Sắp xếp lịch trình của một sự kiện.(transitive) To put together the schedule of an event.Mary will program Tuesday’s festivities.Mary sẽ lập trình các lễ hội vào thứ Ba.
- (phát sóng) Lên lịch phát sóng; để xác định nội dung nào sẽ được phát sóng.(broadcasting) To schedule the programming; to determine what will be broadcast.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “program” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish