projects

/ˈprɑʤɛkts/
động từ
  • Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của project
Danh từ
  1. số nhiều của dự án
    plural of project
  2. (Hoa Kỳ, thường đứng trước) Một hoặc nhiều khu phát triển nhà ở đô thị mật độ cao dành cho cư dân có thu nhập thấp.
    (US, usually preceded by the) One or more high-density urban housing developments for residents having low incomes.
    Từ đồng nghĩa:jectsPJ's
Động từ
  1. ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn biểu thị dự án
    third-person singular simple present indicative of project
🎬 Nghe “projects” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish