prolific

/prəˈlɪfɪk/
tính từ
  • Sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả).
  • Đầy phong phú.
Tính từ
  1. Màu mỡ; sinh con hoặc đậu quả nhiều, áp dụng cho cây ra quả, động vật sinh con, v.v.
    Fertile; producing offspring or fruit in abundance, applied to plants producing fruit, animals producing young, etc.
    Từ đồng nghĩa:fertilefecund
  2. Tương tự như vậy, tạo ra kết quả hay thực hiện nhiều hành động.
    Similarly producing results or performing deeds in abundance.
    Từ đồng nghĩa:fertilefecund
  3. (Thực vật học) Một bông hoa: từ đó tạo ra một bông hoa khác.
    (botany) Of a flower: from which another flower is produced.
    Từ đồng nghĩa:fertilefecund
  4. dồi dào; dồi dào; dồi dào.
    Copious; plentiful; abundant.
    Từ đồng nghĩa:fertilefecund
🎬 Nghe “prolific” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish