prolific
/prəˈlɪfɪk/tính từ
- Sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; mắn (đẻ), sai (quả).
- Đầy phong phú.
Tính từ
- Màu mỡ; sinh con hoặc đậu quả nhiều, áp dụng cho cây ra quả, động vật sinh con, v.v.Fertile; producing offspring or fruit in abundance, applied to plants producing fruit, animals producing young, etc.
- Tương tự như vậy, tạo ra kết quả hay thực hiện nhiều hành động.Similarly producing results or performing deeds in abundance.
- (Thực vật học) Một bông hoa: từ đó tạo ra một bông hoa khác.(botany) Of a flower: from which another flower is produced.
- dồi dào; dồi dào; dồi dào.Copious; plentiful; abundant.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “prolific” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish