prolong
/prəˈlɑːŋ/động từ
- Kéo dài; nối dài; gia hạn.
- Phát âm kéo dài (một âm tiết... ).
Động từ
- (Động) Mở rộng về không gian hoặc chiều dài.(transitive) To extend in space or length.
- (thông tục) Kéo dài thời gian; để kéo dài thời hạn.(transitive) To lengthen in time; to extend the duration of.Complaining prolongs one’s pain.Phàn nàn kéo dài nỗi đau của một người.Từ đồng nghĩa:draw out
- (thông tục) Trì hoãn về một thời điểm xa xôi; để trì hoãn.(transitive) To put off to a distant time; to postpone.The government shouldn't prolong deciding on this issue any further.Chính phủ không nên kéo dài thời gian quyết định về vấn đề này thêm nữa.
- (nội động) Trở nên dài hơn; kéo dài ra.(intransitive) To become longer; lengthen.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “prolong” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish