prolong

/prəˈlɑːŋ/
động từ
  • Kéo dài; nối dài; gia hạn.
  • Phát âm kéo dài (một âm tiết... ).
Động từ
  1. (Động) Mở rộng về không gian hoặc chiều dài.
    (transitive) To extend in space or length.
  2. (thông tục) Kéo dài thời gian; để kéo dài thời hạn.
    (transitive) To lengthen in time; to extend the duration of.
    Complaining prolongs one’s pain.
    Phàn nàn kéo dài nỗi đau của một người.
    Từ đồng nghĩa:draw out
  3. (thông tục) Trì hoãn về một thời điểm xa xôi; để trì hoãn.
    (transitive) To put off to a distant time; to postpone.
    The government shouldn't prolong deciding on this issue any further.
    Chính phủ không nên kéo dài thời gian quyết định về vấn đề này thêm nữa.
  4. (nội động) Trở nên dài hơn; kéo dài ra.
    (intransitive) To become longer; lengthen.
🎬 Nghe “prolong” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish