propinquity

/prə-ˈpiŋ-kwə-tē/
danh từ
  • sự gần gụi, trạng thái ở gần (nơi nào)
  • quan hệ bà con gần gụi, quan hệ họ hàng
  • sự tương tự, sự giống nhau
Danh từ
  1. Sự gần gũi hoặc sự gần gũi
    Nearness or proximity
    Từ đồng nghĩa:appropinquity
  2. Sự liên kết hoặc sự tương đồng.
    Affiliation or similarity.
    [A] person's mere propinquity to others independently suspected of criminal activity does not, without more, give rise to probable cause to search that person.
    [A] Sự thân thiết đơn thuần của một người với những người khác bị nghi ngờ độc lập về hoạt động tội phạm không làm phát sinh lý do có thể xảy ra để khám xét người đó.
🎬 Nghe “propinquity” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish