provincialism

/prəˈvɪnʃəl/
danh từ
  • Tác phong tỉnh lẻ (lề thói, cách sống, nếp nghĩ).
  • Từ ngữ riêng của một tỉnh, từ ngữ địa phương.
  • Chủ nghĩa địa phương tỉnh lẻ.
Danh từ
  1. Phẩm chất tỉnh lẻ; có gu, tâm lý, cách cư xử của người tỉnh lẻ.
    The quality of being provincial; having provincial tastes, mentality, manners.
    The blacksmith's provincialism showed in his speech and manner
    Tính tỉnh lẻ của người thợ rèn thể hiện qua lời nói và tác phong
    Từ đồng nghĩa:regionalism
  2. (ngôn ngữ học) Một từ hoặc cách phát âm đặc trưng của một vùng hoặc một huyện.
    (linguistics) A word or locution characteristic of a region or district.
    Từ đồng nghĩa:regionalism
  3. (chính trị) Từ đồng nghĩa với chủ nghĩa khu vực: niềm tin vào tính ưu việt của chính quyền khu vực; niềm tin rằng hầu hết hoặc gần như toàn bộ quyền lực chính trị nên được phân cấp cho chính quyền cấp tỉnh.
    (politics) Synonym of regionalism: belief in the superiority of one's regional government; the belief that most or nearly all political power should be decentralized to provincial governments.
    Từ đồng nghĩa:regionalism
🎬 Nghe “provincialism” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish