quality

/ˈkwɑləti/
  • chất lượng
  • lot q. chất lượng của lô
Danh từ
  1. (đếm được) Loại, điều kiện, và/hoặc tập hợp các đặc tính của một thứ gì đó, trái ngược với số lượng của một thứ gì đó.
    (countable) The kind, condition, and/or the set of characteristics of something, as opposed to the quantity of something.
    The lattice structure of a steel profoundly changes its qualities.
    Cấu trúc mạng tinh thể của thép làm thay đổi sâu sắc chất lượng của nó.
  2. (đếm được) Một đặc điểm.
    (countable) A single trait.
    While being impulsive can be great for artists, it is not a desirable quality for engineers.
    Mặc dù tính bốc đồng có thể là điều tuyệt vời đối với các nghệ sĩ nhưng đó không phải là phẩm chất đáng mơ ước đối với các kỹ sư.
  3. (không đếm được) Đặc tính tốt; mức độ xuất sắc; không có lỗi và sai sót.
    (uncountable) Good characteristics in particular; level of excellence; freedom of faults and flaws.
    This school is well-known for having teachers of high quality.
    Ngôi trường này nổi tiếng vì có đội ngũ giáo viên chất lượng cao.
  4. (thuộc tính, đôi khi bị cấm) Đáng giá, làm tốt.
    (attributive, occasionally proscribed) Good worth, good make.
    For this building project we need to use quality materials that will last for many decades.
    Đối với dự án xây dựng này, chúng tôi cần sử dụng vật liệu chất lượng có thể tồn tại trong nhiều thập kỷ.
🎬 Nghe “quality” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish