reap
/ˈriːp/động từ
- Gặt (lúa... ).
- Thu về, thu hoạch, hưởng.
Động từ
- (thông tục) Cắt (ví dụ hạt lúa) bằng liềm, lưỡi hái hoặc máy gặt.(transitive) To cut (for example a grain) with a sickle, scythe, or reaping machine.
- (thông tục) Thu thập (ví dụ thu hoạch) bằng cách cắt.(transitive) To gather (e.g. a harvest) by cutting.Từ đồng nghĩa:harvest
- (ngoại động) Nhận được hoặc nhận như một phần thưởng, theo nghĩa tốt hay xấu.(transitive) To obtain or receive as a reward, in a good or a bad sense.to reap a benefit from exertionsđể thu được lợi ích từ nỗ lựcTừ đồng nghĩa:harvest
- (chuyển tiếp, khoa học máy tính) Để chấm dứt một tiến trình con đã thoát trước đó, do đó loại bỏ nó khỏi bảng quy trình.(transitive, computer science) To terminate a child process that has previously exited, thereby removing it from the process table.Until a child process is reaped, it may be listed in the process table as a zombie or defunct process.Cho đến khi một tiến trình con được thu thập, nó có thể được liệt kê trong bảng tiến trình dưới dạng tiến trình zombie hoặc không còn tồn tại.
Danh từ
- Một bó ngũ cốc; một nắm thóc được máy gặt đặt xuống khi nó được cắtA bundle of grain; a handful of grain laid down by the reaper as it is cut.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “reap” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish