rebuff

/rɪˈbʌf/
động từ
  • Từ chối dứt khoát, cự tuyệt, khước từ.
  • Đẩy lui (một cuộc tấn công).
Danh từ
  1. Một sự phản kháng hoặc từ chối đột ngột.
    A sudden resistance or refusal.
    He was surprised by her quick rebuff to his proposal.
    Anh ngạc nhiên trước sự từ chối nhanh chóng của cô trước lời cầu hôn của anh.
  2. Phản ứng, hoặc đánh trả.
    Repercussion, or beating back.
Động từ
  1. (thông tục) Từ chối; đưa ra sự phản kháng đột ngột hoặc gay gắt; để từ chối hoặc đóng cửa.
    (transitive) To refuse; to offer sudden or harsh resistance; to turn down or shut out.
  2. (thông tục) Để buff lại.
    (transitive) To buff again.
🎬 Nghe “rebuff” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish