rebel

/ˈrɛbəl/
danh từ
  • Người nổi loạn, người phiến loạn.
  • Người chống đối (lại chính quyền, chính sách, luật pháp... ).
  • , (từ lóng) người dân các bang miền nam.
  • Nổi loạn, phiến loạn; chống đối.
động từ
  • Dấy loạn, nổi loạn.
  • Chống đối.
Danh từ
  1. Một người chống lại một cơ quan có thẩm quyền, thường là bạo lực.
    A person who resists an established authority, often violently.
    A group of rebels defied the general's orders and split off from the main army.
    Một nhóm phiến quân bất chấp mệnh lệnh của tướng quân và tách khỏi quân chủ lực.
    Từ đồng nghĩa:malcontentrenegade
  2. (US, lịch sử) Từ đồng nghĩa của Confederate: một công dân của Confederate States of America, đặc biệt là một người lính của Confederate.
    (US, historical) Synonym of Confederate: a citizen of the Confederate States of America, especially a Confederate soldier.
    Từ đồng nghĩa:Confederate
Động từ
  1. (Nội động từ) Chống lại hoặc trở nên thách thức chính quyền.
    (intransitive) To resist or become defiant toward an authority.
    to rebel against the system
    nổi dậy chống lại hệ thống
    Từ đồng nghĩa:defy
  2. (nội động, chính trị) Phá hoại mạnh mẽ luật đất đai nhằm thay thế nó bằng một hình thức chính quyền khác.
    (intransitive, politics) To forcefully subvert the law of the land in an attempt to replace it with another form of government.
    Từ đồng nghĩa:defy
🎬 Nghe “rebel” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish